pháo hiệu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại pháo thăng thiên (bay lên trời) được chế tạo để phát ra tín hiệu, thường bằng ánh sáng, màu sắc hoặc âm thanh: "Pháo hiệu" là một công cụ dùng để truyền đạt thông điệp, ra lệnh hoặc cảnh báo từ xa trong các hoạt động quân sự, hàng hải, hoặc cứu hộ.
- Tín hiệu được phát ra từ loại pháo đó: Từ này cũng có thể chỉ chính tín hiệu (như chùm sáng, khói màu) được tạo ra khi pháo hiệu nổ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tàu đánh cá gặp nạn đã bắn pháo hiệu để cầu cứu.
- Theo hiệu lệnh, người lính châm ngòi quả pháo hiệu màu đỏ.
- Một chùm pháo hiệu sáng rực vút lên bầu trời đêm, báo hiệu trận đánh sắp bắt đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
"bắn/phóng pháo hiệu": hành động kích hoạt pháo hiệu để gửi đi tín hiệu.
- Đơn vị tiền tiêu bắn pháo hiệu xin chi viện.
"pháo hiệu cầu cứu": pháo hiệu được sử dụng riêng cho mục đích kêu gọi trợ giúp khẩn cấp, thường trong hàng hải hoặc hàng không.
- Trong bộ dụng cụ sinh tồn trên thuyền luôn có pháo hiệu cầu cứu.
Biến thể và từ liên quan
- Pháo sáng (danh từ): Một loại pháo hiệu chuyên phát ra ánh sáng mạnh để chiếu sáng hoặc làm tín hiệu; nghĩa gần với "pháo hiệu".
- Pháo thăng thiên (danh từ): Tên gọi chung cho các loại pháo bay lên trời khi đốt, trong đó có pháo hiệu.
- Tín hiệu (danh từ): Từ rộng hơn, chỉ chung các dấu hiệu, âm thanh, ánh sáng dùng để thông báo.
Từ đồng nghĩa
- Pháo tín hiệu: Cách gọi nhấn mạnh vào chức năng làm tín hiệu.
- Hỏa pháo hiệu (ít dùng): Cách gọi cũ, nhấn mạnh việc dùng lửa ().
Thành ngữ/cụm từ cố định liên quan
- Pháo hiệu lệnh: Cụm từ thường dùng trong quân sự để chỉ pháo hiệu dùng ra hiệu lệnh hành động cho một đơn vị.
- Sau ba tiếng nổ, pháo hiệu lệnh xanh lá được bắn lên, toàn quân tiến công.
- Thứ pháo thăng thiên dùng để báo hiệu: Đốt pháo hiệu bắt đầu tấn công.